1 phòng ngủ · 50,2 m² · Tòa M1
- Tầng Tầng thấp
- View Thành phố
Bản vẽ và diện tích · Tòa M1
Tòa M1 có 13 căn mỗi tầng, ký hiệu CH01 đến CH12, có thêm CH11A, 41 tầng nổi. Mặt bằng điển hình gồm hai căn 1 phòng ngủ, năm căn 2 phòng ngủ, năm căn 3 phòng ngủ và một căn 4 phòng ngủ.
Nguồn: bản vẽ mặt bằng do chủ đầu tư công bố. Behomes biên tập lại, đối chiếu số liệu và đã gỡ phần nhận diện thương hiệu. Số liệu quỹ căn trên trang này lấy trực tiếp từ các căn Behomes đang nhận ký gửi.
Bản vẽ
Diện tích và hướng
Bảng dưới đây là bảng đầy đủ nhất Behomes có cho tòa M1: cả hai cách đo diện tích, phần chênh giữa chúng, hướng cửa, hướng ban công và view của từng ký hiệu căn.
Ký hiệu căn tòa M1 — diện tích và hướng theo bản vẽ mặt bằng tầng điển hình.
| Ký hiệu | Loại | Thông thủy (m²) | Tim tường (m²) | Chênh | Hướng cửa | Hướng ban công | View |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CH01 góc | 3 phòng ngủ | 120,57 | 129,51 | 7,4% | Đông | Bắc | Tây Bắc |
| CH02 góc | 4 phòng ngủ | 135,34 | 146,19 | 8% | Tây | Bắc | Đông Bắc |
| CH03 | 1 phòng ngủ | 49,69 | 55,52 | 11,7% | Tây | Đông | Đông |
| CH043 phòng ngủ + 1 (có ô P. ĐA NĂNG trên bản vẽ) | 3 phòng ngủ | 105,78 | 114,34 | 8,1% | Tây | Đông | Đông |
| CH05 | 3 phòng ngủ | 105,54 | 114,35 | 8,3% | Tây | Đông | Đông suy |
| CH06 | 2 phòng ngủ | 73,77 | 80,48 | 9,1% | Tây | Đông | Đông |
| CH07 góc | 3 phòng ngủ | 110,64 | 119,39 | 7,9% | Tây | Đông | Đông Nam suy |
| CH08 góc | 3 phòng ngủ | 100,79 | 110,24 | 9,4% | Đông | Tây Nam | Tây Nam |
| CH09 | 1 phòng ngủ | 50,18 | 55,87 | 11,3% | Đông | Tây | Tây |
| CH10 | 2 phòng ngủ | 75,23 | 82,59 | 9,8% | Đông | Tây | Tây suy |
| CH11 | 2 phòng ngủ | 75,5 | 81,7 | 8,2% | Đông | Tây | Tây suy |
| CH11A | 2 phòng ngủ | 71,94 | 78,09 | 8,5% | Đông | Tây | Tây |
| CH12 | 2 phòng ngủ | 72,6 | 78,42 | 8% | Đông | Tây | Tây |
Hợp đồng mua bán tính theo thông thủy; tin rao trên thị trường thường lấy tim tường. Cột Chênh là phần tim tường lớn hơn thông thủy, tính trên diện tích thông thủy.
Ô đánh dấu suy: hướng suy từ vị trí khối căn trên tổng mặt bằng, chưa đối chiếu bản vẽ chi tiết của loại căn đó. Các dòng còn lại đã đối chiếu tận bản vẽ.
Bản vẽ từng căn
Mỗi bản vẽ dưới đây là layout điển hình của một ký hiệu căn, không phải bản vẽ riêng của một căn cụ thể đang bán.
Diện tích thông thủy 49,7 – 50,2 m² · hướng ban công Đông · Tây · 1 phòng vệ sinh.


Diện tích thông thủy 71,9 – 75,5 m² · hướng ban công Tây · Đông · 2 phòng vệ sinh.





Diện tích thông thủy 100,8 – 120,6 m² · hướng ban công Đông · Bắc · Tây Nam · 2 – 3 phòng vệ sinh.





Diện tích thông thủy 135,3 m² · hướng ban công Bắc · 3 phòng vệ sinh.

Tầng trên cùng
Năm căn penthouse một tầng nằm ở tầng 41 — tầng trên cùng. Bản vẽ tầng không ghi tên phòng nên Behomes chưa công bố số phòng ngủ và vệ sinh của nhóm này.
Ký hiệu căn tòa M1 — diện tích và hướng theo bản vẽ mặt bằng tầng điển hình.
| Ký hiệu | Loại | Thông thủy (m²) | Tim tường (m²) | Chênh | Hướng cửa | Hướng ban công | View |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PH01 gócPenthouse tầng 41, một tầng. Góc Tây Bắc. Có sân lát gỗ và bể nước ở đầu Bắc, bản vẽ không ghi nhãn nên chưa khẳng định là bể bơi riêng. Bản vẽ tầng không ghi tên phòng nên chưa có số phòng ngủ và vệ sinh — cần bản vẽ từng căn của chủ đầu tư. | Penthouse | 271,1 | 281,5 | 3,8% | Đông | Tây | Tây Bắc suy |
| PH02 gócPenthouse tầng 41, một tầng. Góc Đông Bắc. Có sân lát gỗ và bể nước ở đầu Bắc, chưa khẳng định là bể bơi riêng. Bản vẽ tầng không ghi tên phòng nên chưa có số phòng ngủ và vệ sinh — cần bản vẽ từng căn của chủ đầu tư. | Penthouse | 268,8 | 279,6 | 4% | Tây | Đông | Đông Bắc suy |
| PH03Penthouse tầng 41, một tầng. CHỈ MỘT mặt thoáng hướng Đông — ít mặt thoáng nhất tầng 41, phải nói rõ với khách. Bản vẽ tầng không ghi tên phòng nên chưa có số phòng ngủ và vệ sinh — cần bản vẽ từng căn của chủ đầu tư. | Penthouse | 218,1 | 228,6 | 4,8% | Tây | Đông | Đông suy |
| PH04 gócPenthouse tầng 41, một tầng. Căn đầu hồi Nam, ôm cả hai dãy nên có BA mặt thoáng, kèm sân lớn dọc mặt Nam. Bản vẽ tầng không ghi tên phòng nên chưa có số phòng ngủ và vệ sinh — cần bản vẽ từng căn của chủ đầu tư. | Penthouse | 219,3 | 226,8 | 3,4% | Tây | Nam | Nam suy |
| PH05Penthouse tầng 41, một tầng. Căn nhỏ nhất tầng. Lô gia hình chữ L, một nhánh quay vào khe lùi hướng Bắc giữa PH01 và PH05 nên nhánh đó ít nắng gió. Bản vẽ tầng không ghi tên phòng nên chưa có số phòng ngủ và vệ sinh — cần bản vẽ từng căn của chủ đầu tư. | Penthouse | 205,6 | 214,9 | 4,5% | Đông | Tây | Tây suy |
Hợp đồng mua bán tính theo thông thủy; tin rao trên thị trường thường lấy tim tường. Cột Chênh là phần tim tường lớn hơn thông thủy, tính trên diện tích thông thủy.
Ô đánh dấu suy: hướng suy từ vị trí khối căn trên tổng mặt bằng, chưa đối chiếu bản vẽ chi tiết của loại căn đó. Các dòng còn lại đã đối chiếu tận bản vẽ.
Quỹ căn đang có
Khoảng giá 9,5 – 22 tỷ (11 căn đang ký gửi) · diện tích thông thủy Chưa có số liệu · tầng thấp · tầng trung · tầng cao.
Giá chào của 11 căn đang ký gửi tại Behomes, không phải giá giao dịch toàn dự án. Xác minh gần nhất 12/08/2026.
Quỹ căn đang có
Khoảng giá thuê 19 – 65 triệu/tháng (33 căn đang ký gửi) · tầng thấp · tầng trung · tầng cao.
So với hai tòa còn lại
M1 là tòa duy nhất có căn 4 phòng ngủ trên mặt bằng điển hình (CH02, 135,34 m² thông thủy) và là tòa thấp nhất trong ba tòa.
Ba tòa dùng chung khối đế và tiện ích, nên khác biệt nằm ở mặt bằng tầng, hướng ban công và tầm nhìn chứ không nằm ở dịch vụ. Đối chiếu trực tiếp: mặt bằng tòa M2 · mặt bằng tòa M3 · bảng so sánh ba tòa.
Bản vẽ cho biết diện tích và hướng, không cho biết tiếng ồn mặt đường ở tầng thấp, hướng nắng chiều theo mùa hay công trình đang xây che tầm nhìn. Ba thứ đó phải xem tận nơi.