1 phòng ngủ · 50,2 m² · Tòa M3
- Tầng Tầng trung
- View Nội khu
Bản vẽ và diện tích · Tòa M3
Tòa M3 có 13 căn mỗi tầng, ký hiệu CH01 đến CH12, có thêm CH11A, 45 tầng nổi. Mặt bằng điển hình gồm hai căn 1 phòng ngủ, năm căn 2 phòng ngủ, năm căn 3 phòng ngủ và một căn 4 phòng ngủ.
Nguồn: bản vẽ mặt bằng do chủ đầu tư công bố. Behomes biên tập lại, đối chiếu số liệu và đã gỡ phần nhận diện thương hiệu. Số liệu quỹ căn trên trang này lấy trực tiếp từ các căn Behomes đang nhận ký gửi.
Bản vẽ
Diện tích và hướng
Bảng dưới đây là bảng đầy đủ nhất Behomes có cho tòa M3: cả hai cách đo diện tích, phần chênh giữa chúng, hướng cửa, hướng ban công và view của từng ký hiệu căn.
Ký hiệu căn tòa M3 — diện tích và hướng theo bản vẽ mặt bằng tầng điển hình.
| Ký hiệu | Loại | Thông thủy (m²) | Tim tường (m²) | Chênh | Hướng cửa | Hướng ban công | View |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CH01 | 2 phòng ngủ | 73,77 | 80,48 | 9,1% | Tây | Đông | Đông |
| CH02 góc | 3 phòng ngủ | 110,64 | 119,39 | 7,9% | Tây | Đông | Đông Nam suy |
| CH03 góc | 3 phòng ngủ | 100,79 | 110,24 | 9,4% | Đông | Tây Nam | Tây Nam |
| CH04 | 1 phòng ngủ | 50,18 | 55,87 | 11,3% | Đông | Tây | Tây |
| CH05 | 2 phòng ngủ | 75,23 | 82,59 | 9,8% | Đông | Tây | Tây |
| CH06 | 2 phòng ngủ | 75,5 | 81,7 | 8,2% | Đông | Tây | Tây suy |
| CH07 | 2 phòng ngủ | 71,94 | 78,09 | 8,5% | Đông | Tây | Tây suy |
| CH08 | 2 phòng ngủ | 72,6 | 78,42 | 8% | Đông | Tây | Tây suy |
| CH09 góc | 3 phòng ngủ | 120,57 | 129,51 | 7,4% | Đông | Tây | Tây Bắc suy |
| CH10 góc | 4 phòng ngủ | 135,34 | 146,19 | 8% | Tây | Bắc | Đông Bắc |
| CH11 | 1 phòng ngủ | 49,69 | 55,52 | 11,7% | Tây | Đông | Đông |
| CH11A3 phòng ngủ + 1 (có ô P. ĐA NĂNG trên bản vẽ) | 3 phòng ngủ | 105,78 | 114,34 | 8,1% | Tây | Đông | Đông |
| CH12 | 3 phòng ngủ | 105,54 | 114,35 | 8,3% | Tây | Đông | Đông |
Hợp đồng mua bán tính theo thông thủy; tin rao trên thị trường thường lấy tim tường. Cột Chênh là phần tim tường lớn hơn thông thủy, tính trên diện tích thông thủy.
Ô đánh dấu suy: hướng suy từ vị trí khối căn trên tổng mặt bằng, chưa đối chiếu bản vẽ chi tiết của loại căn đó. Các dòng còn lại đã đối chiếu tận bản vẽ.
Bản vẽ từng căn
Mỗi bản vẽ dưới đây là layout điển hình của một ký hiệu căn, không phải bản vẽ riêng của một căn cụ thể đang bán.
Diện tích thông thủy 49,7 – 50,2 m² · hướng ban công Tây · Đông · 1 phòng vệ sinh.


Diện tích thông thủy 71,9 – 75,5 m² · hướng ban công Tây · Đông · 2 phòng vệ sinh.





Diện tích thông thủy 100,8 – 120,6 m² · hướng ban công Đông · Tây Nam · Tây · 2 phòng vệ sinh.





Diện tích thông thủy 135,3 m² · hướng ban công Bắc · 3 phòng vệ sinh.

Tầng trên cùng
Năm căn Sky Villa thông hai tầng 44–45. Hai căn góc phía Bắc có bể bơi vô cực riêng theo bản vẽ. Bản vẽ tầng không ghi tên phòng nên Behomes chưa công bố số phòng ngủ và vệ sinh của nhóm này.
Ký hiệu căn tòa M3 — diện tích và hướng theo bản vẽ mặt bằng tầng điển hình.
| Ký hiệu | Loại | Thông thủy (m²) | Tim tường (m²) | Chênh | Hướng cửa | Hướng ban công | View |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SK01 gócSky Villa thông tầng 44–45. Căn đầu hồi Nam, mặt bằng chữ L ôm cả hai dãy nên có BA mặt thoáng. T44 226,9/216,9 · T45 140,9/136,5. Có sảnh đón riêng, phòng làm việc, phòng sinh hoạt chung, phòng giúp việc, bếp phụ, thang bộ riêng. | 4 phòng ngủ | 353,4 | 367,8 | 4,1% | Tây | Nam | Nam |
| SK02Sky Villa thông tầng 44–45. Giữa dãy Tây, một mặt thoáng. T44 218,8/204,5 · T45 176,3/163,4. Bản vẽ chỉ ghi nhãn 3 phòng ngủ, còn 2 phòng vẽ đủ giường tủ nhưng bỏ trống nhãn — căn gương SK05 ghi rõ hai phòng đó. Nên xác minh trước khi đăng. | 367,9 | 395,1 | 7,4% | Đông | Tây | Tây suy | |
| SK03 gócSky Villa thông tầng 44–45, góc Tây Bắc. CÓ BỂ BƠI VÔ CỰC RIÊNG ở đầu Bắc. T44 281,2/268,6 · T45 187,1/180,2. Bản vẽ ghi nhãn đầy đủ nhất trong 5 căn. Có sảnh đón riêng, phòng làm việc, phòng đa năng, phòng sinh hoạt chung, phòng giúp việc, bếp phụ, phòng giặt, thang bộ riêng. | 448,8 | 468,3 | 4,3% | Đông | Tây | Tây Bắc | |
| SK04 gócSky Villa thông tầng 44–45, góc Đông Bắc. CÓ BỂ BƠI VÔ CỰC RIÊNG ở đầu Bắc. T44 284,3/271,6 · T45 190,7/182,9. Bản vẽ bỏ trống nhãn 2 phòng ở tầng 44; số phòng lấy theo căn gương SK03 vẽ y hệt và ghi nhãn đủ. | 454,5 | 475 | 4,5% | Tây | Đông | Đông Bắc | |
| SK05Sky Villa thông tầng 44–45. Giữa dãy Đông, một mặt thoáng. T44 225,4/213,6 · T45 173,4/165,2. Bản vẽ ghi HAI phòng cùng nhãn "MASTER BEDROOM". Có phòng giúp việc, bếp phụ, phòng giặt, thang bộ riêng. | 4 phòng ngủ | 378,8 | 398,8 | 5,3% | Tây | Đông | Đông |
Hợp đồng mua bán tính theo thông thủy; tin rao trên thị trường thường lấy tim tường. Cột Chênh là phần tim tường lớn hơn thông thủy, tính trên diện tích thông thủy.
Ô đánh dấu suy: hướng suy từ vị trí khối căn trên tổng mặt bằng, chưa đối chiếu bản vẽ chi tiết của loại căn đó. Các dòng còn lại đã đối chiếu tận bản vẽ.
Quỹ căn đang có
Khoảng giá 9,5 – 28 tỷ (10 căn đang ký gửi) · diện tích thông thủy Chưa có số liệu · tầng thấp · tầng trung · tầng cao.
Giá chào của 10 căn đang ký gửi tại Behomes, không phải giá giao dịch toàn dự án. Xác minh gần nhất 12/08/2026.
Quỹ căn đang có
Khoảng giá thuê 19,5 – 70 triệu/tháng (33 căn đang ký gửi) · tầng thấp · tầng trung · tầng cao.
So với hai tòa còn lại
M3 cao 45 tầng như M2 nhưng chỉ 13 căn mỗi tầng, nên mật độ căn trên một tầng thấp hơn M2.
Ba tòa dùng chung khối đế và tiện ích, nên khác biệt nằm ở mặt bằng tầng, hướng ban công và tầm nhìn chứ không nằm ở dịch vụ. Đối chiếu trực tiếp: mặt bằng tòa M1 · mặt bằng tòa M2 · bảng so sánh ba tòa.
Bản vẽ cho biết diện tích và hướng, không cho biết tiếng ồn mặt đường ở tầng thấp, hướng nắng chiều theo mùa hay công trình đang xây che tầm nhìn. Ba thứ đó phải xem tận nơi.